Bản dịch của từ Untried defense trong tiếng Việt

Untried defense

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Untried defense(Noun)

ˈʌntrɪd dɪfˈɛns
ˈəntrid dɪˈfɛns
01

Một chiến lược pháp lý chưa từng được thử nghiệm tại tòa án hoặc chưa trải qua phiên xét xử nào trước đó

A legal strategy that has not been tested in court or has not undergone trial before

Ví dụ
02

Một phương pháp hoặc kỹ thuật chưa từng được sử dụng hoặc đánh giá trước đây

A method or technique that has not been previously used or evaluated

Ví dụ
03

Hành động bào chữa trước các cáo buộc hoặc lập luận mà không có kinh nghiệm hoặc chứng cứ trước đó

The act of defending against accusations or arguments without prior experience or proof

Ví dụ