Bản dịch của từ Unusable settlement trong tiếng Việt

Unusable settlement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unusable settlement(Noun)

juːnjˈuːzəbəl sˈɛtəlmənt
ˈjunjusəbəɫ ˈsɛtəɫmənt
01

Hành động định cư hoặc trạng thái đã được định cư.

The act of settling or the state of being settled

Ví dụ
02

Một cộng đồng nơi mọi người lập nghiệp.

A community where people establish homes

Ví dụ
03

Một thỏa thuận pháp lý hoặc sự sắp xếp để giải quyết tranh chấp, thường liên quan đến việc thanh toán hoặc bồi thường.

A legal agreement or arrangement to resolve disputes often involving payment or compensation

Ví dụ