Bản dịch của từ Upper trim trong tiếng Việt

Upper trim

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upper trim(Noun)

ˈʌpɐ trˈɪm
ˈəpɝ ˈtrɪm
01

Một loại hoàn thiện hoặc trang trí gỗ dùng để che phủ phần trên của tường hoặc đồ nội thất.

A type of finishing or decorative woodwork that covers the upper part of a wall or furniture

Ví dụ
02

Phần cao nhất của một đối tượng nhằm mục đích làm đẹp.

The uppermost part of an object intended for aesthetic enhancement

Ví dụ
03

Một phần hoặc đoạn được đặt ở phần trên cùng của một cái gì đó.

A section or portion that is placed at the upper part of something

Ví dụ