Bản dịch của từ Urban deconcentration trong tiếng Việt

Urban deconcentration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urban deconcentration(Noun)

ˈɜːbæn dˌiːkənsəntrˈeɪʃən
ˈɝbən ˌdikənsənˈtreɪʃən
01

Một hiện tượng thường gắn liền với sự mở rộng đô thị, nơi các thành phố trải qua sự suy giảm mật độ.

A phenomenon often linked to urban sprawl where cities experience a decline in density

Ví dụ
02

Các thay đổi về kinh tế - xã hội và không gian liên quan đến việc phân phối lại dân cư và hoạt động từ các thành phố đến các khu vực có mật độ dân số thấp hơn.

The socioeconomic and spatial changes associated with the redistribution of populations and activities from cities to less densely populated regions

Ví dụ
03

Quá trình các nhóm dân cư rời khỏi khu vực đô thị để chuyển đến các khu ngoại ô hoặc khu vực nông thôn.

The process of populations moving away from urban areas to suburban or rural areas

Ví dụ