Bản dịch của từ User id trong tiếng Việt

User id

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

User id(Noun)

jˈuːzɐ ˈɪd
ˈjuzɝ ˈɪd
01

Một mã định danh duy nhất được gán cho người dùng trong hệ thống máy tính hoặc trên internet.

A unique identifier assigned to a user in a computer system or on the internet

在计算机系统或互联网中分配给用户的唯一标识符

Ví dụ
02

Thường được sử dụng cùng với mật khẩu để bảo vệ các tài khoản.

Often used in conjunction with a password to secure accounts

常与密码搭配使用,以保护账户安全

Ví dụ
03

Nó có thể bao gồm các ký tự chữ và số và có thể được sử dụng để xác thực hoặc cấp quyền truy cập vào các dịch vụ.

It may consist of alphanumeric characters and can be used to authenticate or authorize access to services

它可能由字母数字组成,用于验证身份或授权访问各项服务。

Ví dụ