Bản dịch của từ Utility company trong tiếng Việt
Utility company
Noun [U/C]

Utility company(Noun)
juːtˈɪlɪti kˈɒmpəni
ˌjuˈtɪɫəti ˈkəmpəni
01
Một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ công, cung cấp tài nguyên hoặc sản phẩm đến tay người tiêu dùng.
A business engaged in the public service of delivering a resource or product to consumers
Ví dụ
02
Một công ty cung cấp các dịch vụ thiết yếu như điện, nước hoặc khí đốt cho công chúng.
A company that provides essential services such as electricity water or gas to the public
Ví dụ
03
Một tổ chức có trách nhiệm cung cấp các dịch vụ hoặc lợi ích cần thiết, thường được quản lý bởi các cơ quan chính phủ.
An organization responsible for supplying necessary services or benefits typically regulated by government authorities
Ví dụ
