ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Variable-rate loan
Một loại khoản vay có các khoản thanh toán lãi suất biến động theo điều kiện thị trường hoặc các chỉ số.
A type of loan with interest payments that fluctuate according to market conditions or indices
Một khoản vay có lãi suất không cố định và có thể thay đổi, ảnh hưởng đến số tiền phải trả theo thời gian.
A loan whose interest rate is not fixed and can vary affecting the amount paid over time
Một khoản vay có lãi suất có thể thay đổi theo thời gian dựa trên hiệu suất của một lãi suất chuẩn.
A loan that has an interest rate that can change over time based on the performance of a benchmark interest rate