Bản dịch của từ Variable-rate loan trong tiếng Việt

Variable-rate loan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Variable-rate loan(Noun)

vˈeərɪəbəlrˌeɪt lˈəʊn
ˈvɛriəbəɫˈreɪt ˈɫoʊn
01

Một loại khoản vay có các khoản thanh toán lãi suất biến động theo điều kiện thị trường hoặc các chỉ số.

A type of loan with interest payments that fluctuate according to market conditions or indices

Ví dụ
02

Một khoản vay có lãi suất không cố định và có thể thay đổi, ảnh hưởng đến số tiền phải trả theo thời gian.

A loan whose interest rate is not fixed and can vary affecting the amount paid over time

Ví dụ
03

Một khoản vay có lãi suất có thể thay đổi theo thời gian dựa trên hiệu suất của một lãi suất chuẩn.

A loan that has an interest rate that can change over time based on the performance of a benchmark interest rate

Ví dụ