Bản dịch của từ Vehemency trong tiếng Việt

Vehemency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vehemency(Noun)

vˈiəmənsi
vˈiəmənsi
01

Mức độ mãnh liệt, dữ dội của cảm xúc, hành động hoặc cách biểu đạt; sức mạnh hoặc cường độ mà ai đó thể hiện (ví dụ: lời nói hoặc thái độ rất mạnh mẽ, nồng nhiệt).

Force or intensity of personal feeling, action, expression, etc.; = "vehemence". Also occasionally: an instance of this.

强烈的情感或表达

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả mức độ dữ dội, mãnh liệt của triệu chứng như đau hoặc bệnh tật; tức là sự dữ dội, mãnh liệt trong cảm giác đau hoặc bệnh.

With reference to pain, disease, etc.: = "vehemence".

剧烈的痛苦或疾病

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh