Bản dịch của từ Vetting trong tiếng Việt

Vetting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vetting(Noun)

01

Hành động kiểm tra cẩn thận và quan trọng một cái gì đó để đánh giá bản chất hoặc tình trạng của nó.

The action of making a careful and critical examination of something in order to appraise its nature or condition.

Ví dụ

Vetting(Verb)

vˈɛtɪŋ
vˈɛtɪŋ
01

Tiến hành kiểm tra lý lịch về (ai đó)

Conduct a background check on someone.

Ví dụ

Dạng động từ của Vetting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vetted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vetted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vetting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ