Anh - Việt

Bản dịch của từ Vetting trong tiếng Việt

vetting

NounVerb

vetting (Noun)

AI

Nghĩa 01 · hành động kiểm tra, xem xét cẩn thận và có phê phán một việc hoặc một người để đánh giá bản chất, tình trạng hoặc độ tin cậy của họ

hành động kiểm tra, xem xét cẩn thận và có phê phán một việc hoặc một người để đánh giá bản chất, tình trạng hoặc độ tin cậy của họ

the action of making a careful and critical examination of something in order to appraise its nature or condition.

Ví dụ
Quá trình kiểm tra đối với nhân viên xã hội mới rất kỹ lưỡng.The vetting process for new social workers is very thorough and detailed.
Quá trình kiểm tra không phát hiện vấn đề gì với chương trình cộng đồng.The vetting did not reveal any issues with the community program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vetting (Verb)

/vˈɛtɪŋ/
/vˈɛtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · kiểm tra lý lịch hoặc kiểm tra thông tin cá nhân của ai đó (ví dụ: để xác minh quá khứ, kinh nghiệm, hồ sơ phạm tội hoặc uy tín) trước khi tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc cho phép tiếp cận thông tin/việc quan trọng.

kiểm tra lý lịch hoặc kiểm tra thông tin cá nhân của ai đó (ví dụ: để xác minh quá khứ, kinh nghiệm, hồ sơ phạm tội hoặc uy tín) trước khi tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc cho phép tiếp cận thông tin/việc quan trọng.

conduct a background check on someone.

Ví dụ
Tổ chức đang kiểm tra lý lịch những tình nguyện viên mới cho sự kiện từ thiện sắp tới.The organization is vetting new volunteers for the upcoming charity event.
Họ không kiểm tra kỹ lưỡng các ứng viên cho chương trình xã hội.They are not vetting applicants thoroughly for the social program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vetting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vetted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vetted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vetting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh