Anh - Việt

Bản dịch của từ Vindicating trong tiếng Việt

vindicating

VerbAdjective

vindicating (Verb)

/vˈɪndəkˌeɪtɨŋ/
/vˈɪndəkˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

chứng minh là đúng hoặc hợp lý; bảo vệ danh dự, hành động hoặc quan điểm khỏi những lời chỉ trích bằng cách đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ

to justify or confirm.

Ví dụ
Báo cáo xác nhận nỗ lực của cộng đồng trong việc giảm tỷ lệ tội phạm.The report vindicates the community's efforts to reduce crime rates.
Bằng chứng mới không xác nhận những tuyên bố của họ về công bằng xã hội.The new evidence does not vindicate their claims about social justice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

giải oan; làm cho ai đó không còn bị buộc tội, nghi ngờ hoặc mang tiếng xấu nữa

to clear from blame or suspicion.

Ví dụ
Luật sư đang biện hộ cho thân chủ của cô ấy trong phiên tòa hôm nay.The lawyer is vindicating her client in the court case today.
Họ không biện hộ cho người bị cáo mặc dù có bằng chứng.They are not vindicating the accused man despite the evidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cung cấp bằng chứng hoặc lý do để chứng minh rằng một hành động, ý kiến hoặc người nào đó là đúng; làm sáng tỏ hoặc biện minh cho điều gì đó.

to provide evidence or support for.

Ví dụ
Báo cáo xác nhận nhu cầu về nhiều chương trình xã hội hơn vào năm 2024.The report vindicates the need for more social programs in 2024.
Bằng chứng không xác nhận các tuyên bố của các nhà hoạt động.The evidence does not vindicate the claims made by the activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vindicating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vindicate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vindicated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vindicated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vindicates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vindicating

vindicating (Adjective)

/vˈɪndəkˌeɪtɨŋ/
/vˈɪndəkˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Chứng minh là đúng hoặc bào chữa cho một lời cáo buộc/quan điểm bằng cách đưa ra bằng chứng hoặc lý do thuyết phục.

providing evidence of claims.

Ví dụ
Báo cáo đang chứng minh những tuyên bố của các nhà hoạt động xã hội năm 2023.The report is vindicating the claims of social justice activists in 2023.
Bằng chứng không chứng minh được những cáo buộc chống lại các lãnh đạo cộng đồng.The evidence is not vindicating the accusations against the community leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mang tính biện minh hoặc chứng minh là đúng; làm cho một hành động, lời nói hoặc quyết định trở nên chính đáng, hợp lý trong mắt người khác.

serving to justify or prove right.

Ví dụ
Bằng chứng đã biện minh cho các nhà hoạt động trong phiên tòa năm 2022.The evidence was vindicating for the activists during the trial in 2022.
Báo cáo dường như không biện minh cho các cá nhân bị cáo buộc chút nào.The report does not seem vindicating for the accused individuals at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mang tính khẳng định, minh oan hoặc chứng tỏ là đúng; có tác dụng bảo vệ danh dự hoặc chứng minh một quan điểm, hành động là hợp lý.

affirmative or vindicating in effect.

Ví dụ
Báo cáo đang biện minh cho nỗ lực cải thiện an toàn cộng đồng.The report is vindicating our efforts to improve community safety.
Bằng chứng không biện minh cho những tuyên bố của các nhà hoạt động.The evidence is not vindicating the claims made by the activists.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh