Bản dịch của từ Vinyl siding trong tiếng Việt

Vinyl siding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vinyl siding(Noun)

vˈɪnɪl sˈaɪdɪŋ
ˈvɪnəɫ ˈsaɪdɪŋ
01

Thường được lắp đặt tại các ngôi nhà dân dụng để tăng vẻ đẹp thẩm mỹ.

Commonly installed on residential homes for aesthetic appeal

Ví dụ
02

Một loại lớp bọc bên ngoài cho các tòa nhà được làm từ polyvinyl clorua (PVC)

A type of external cladding for buildings made from polyvinyl chloride PVC

Ví dụ
03

Chủ yếu được sử dụng vì độ bền và ít cần bảo trì.

Used primarily for its durability and low maintenance

Ví dụ