Bản dịch của từ Visual diary trong tiếng Việt
Visual diary
Noun [U/C]

Visual diary(Noun)
vˈɪʒuːəl dˈaɪəri
ˈvɪʒuəɫ ˈdaɪɝi
01
Một cuốn nhật ký có chứa các yếu tố trực quan như tranh vẽ, ảnh chụp hoặc hình ảnh để diễn đạt những suy nghĩ, cảm xúc hoặc trải nghiệm.
A diary that includes visual elements such as drawings photographs or images to represent thoughts feelings or experiences
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công cụ được sử dụng trong các môi trường trị liệu để thúc đẩy sự phản tư và khám phá bản thân thông qua những phương tiện sáng tạo.
A tool used in therapeutic settings to promote reflection and selfdiscovery through creative means
Ví dụ
