Bản dịch của từ Vital figure trong tiếng Việt

Vital figure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vital figure(Noun)

vˈaɪtəl fˈɪɡjɔː
ˈvaɪtəɫ ˈfɪɡjɝ
01

Một cá nhân đóng vai trò quan trọng trong một tình huống hoặc lĩnh vực cụ thể.

An individual who plays a crucial role in a specific situation or area

Ví dụ
02

Một cá nhân nổi bật hoặc dẫn đầu có ảnh hưởng đến kết quả hoặc quyết định.

A prominent or leading individual who influences outcomes or decisions

Ví dụ
03

Một người có tầm quan trọng lớn hoặc ý nghĩa trong một ngữ cảnh nhất định

A person of great importance or significance in a particular context

Ví dụ