Anh - Việt

Bản dịch của từ Waded trong tiếng Việt

waded

Verb

waded (Verb)

/wˈeɪdɪd/
/wˈeɪdɪd/
AI

Nghĩa 01

Để tiếp tục gặp khó khăn; di chuyển hoặc tiến triển chậm.

To proceed with difficulty to move or progress slowly.

Ví dụ
Cô ấy lội qua đám đông tại sự kiện xã hội một cách chậm rãi.She waded through the crowd at the social event slowly.
Họ đã không lội vào cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội.They did not wade into the discussion about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để đi qua nước hoặc chất lỏng khác.

To walk through water or another liquid.

Ví dụ
Cô ấy lội qua những con phố ngập nước sau cơn mưa nặng hạt tối qua.She waded through the flooded streets after the heavy rain last night.
Họ không lội xuống hồ vào mùa đông.They did not wade in the lake during the winter season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực hiện theo cách riêng của mình hoặc giải quyết việc gì đó một cách dần dần.

To make ones way or to deal with something in a gradual manner.

Ví dụ
Cô ấy lội qua đám đông để đến gặp bạn ở buổi hòa nhạc.She waded through the crowd to reach her friend at the concert.
Anh ấy không lội vào cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội tại cuộc họp.He did not wade into the discussion about social issues at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của waded (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

waded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

waded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh