Bản dịch của từ Waged employment trong tiếng Việt

Waged employment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waged employment(Noun)

wˈeɪdʒd ɛmplˈɔɪmənt
ˈweɪdʒd ɛmˈpɫɔɪmənt
01

Tình trạng có việc làm trong một vị trí có lương

The condition of being employed in a paid position

Ví dụ
02

Một công việc hoặc nghề nghiệp mà tiền lương được trả dựa trên công sức lao động đã thực hiện.

A job or occupation where payment is made based on the work performed

Ví dụ
03

Việc làm được trả lương hoặc thù lao thường liên quan đến một thỏa thuận chính thức với người sử dụng lao động.

Employment that is compensated by wages or salary typically involving a formal arrangement with an employer

Ví dụ