Anh - Việt
wailed
Verb
wailed (Verb)
/wˈeɪld/
/ˈweɪɫd/
AI
Nghĩa 01
Khóc to và buồn thảm, đặc biệt là để thể hiện sự đau buồn hoặc đau đớn
To cry out loudly and mournfully especially to express grief or pain
Ví dụ
Sau trận động đất, Maria gào khóc bên ngoài nơi trú ẩn đông đúc.After the earthquake, Maria wailed loudly outside the crowded shelter.
Trong cuộc tranh luận trên truyền hình về nghèo đói, James chưa bao giờ gào khóc.During the televised debate about poverty, James never wailed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya lớn tiếng than phiền về quy định tiền thuê nhà bất công tại diễn đàn sinh viên.Maya wailed about unfair rent rules during the student forum.
Carlos chưa bao giờ lớn tiếng phản đối việc cắt giảm giao thông tại buổi điều trần công khai.Carlos never wailed about transport cuts during the public hearing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong cuộc biểu tình ở Mumbai, còi cảnh sát réo dài mười phút.During Mumbai's protest, the police siren wailed for ten minutes.
Trong cuộc họp hòa bình của Lan, chuông báo động không hú dài.The emergency alarm never wailed during Lan's peaceful meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa