Bản dịch của từ Wait staff trong tiếng Việt

Wait staff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wait staff(Noun)

wˈeɪt stˈæf
wˈeɪt stˈæf
01

Nhóm công nhân phục vụ thực phẩm và đồ uống cho khách hàng trong nhà hàng hoặc cơ sở tương tự.

The group of workers who serve food and drinks to customers in a restaurant or similar establishment.

服务员群体 - 在餐馆或类似场所为顾客提供食物和饮料服务的员工团队

Ví dụ
02

Nhân viên nhận đơn đặt hàng và đảm bảo rằng khách hàng có một trải nghiệm ăn uống vui vẻ.

Employees who take orders and ensure that customers have a pleasant dining experience.

服务员 - 指在餐厅等场所为顾客点餐、提供服务,并确保顾客有愉快用餐体验的工作人员

Ví dụ
03

Nhân sự chịu trách nhiệm phục vụ khách trong môi trường ẩm thực.

Personnel responsible for attending to guests in a dining environment.

服务人员 - 指在餐馆等餐饮场所负责为顾客提供服务的员工

Ví dụ