Anh - Việt

Bản dịch của từ Waits trong tiếng Việt

waits

VerbNoun Uncountable

waits (Verb)

/wˈeɪts/
/wˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Đứng yên hoặc không làm gì ngay bây giờ, chờ ở một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến một thời điểm nhất định hoặc cho đến khi điều gì đó xảy ra.

stay where one is or delay action until a particular time or until something else happens.

Ví dụ
Cô ấy chờ bạn mình ở quán cà phê mỗi chiều thứ Bảy.She waits for her friend at the café every Saturday afternoon.
Anh ấy không chờ xe buýt khi nó đến muộn.He does not wait for the bus when it is late.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của waits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wait

V2

Quá khứ đơn

Past simple

waited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

waited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

waits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

waiting

waits (Noun Uncountable)

/wˈeɪts/
/wˈeɪts/
AI

Nghĩa 01

Hành động ở yên một chỗ, không di chuyển đến nơi khác; tình trạng chờ hoặc ở lại tại một vị trí.

the act of staying in one place rather than moving elsewhere.

Ví dụ
Nhóm người chờ xe buýt mỗi sáng lúc 8 giờ.The group waits for the bus every morning at 8 AM.
Cô ấy không chờ ai trong sự kiện xã hội.She does not wait for anyone during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh