Bản dịch của từ Water enhancement trong tiếng Việt
Water enhancement
Noun [U/C]

Water enhancement(Noun)
wˈɔːtɐ ɛnhˈɑːnsmənt
ˈwɔtɝ ɛnˈhænsmənt
01
Quá trình nâng cao chất lượng hoặc các đặc tính của nước thường phục vụ cho mục đích nông nghiệp hoặc giải trí.
The process of improving the quality or features of water often for agricultural or recreational purposes
Ví dụ
02
Hành động gia tăng nguồn nước ngọt để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng hoặc sinh thái.
The act of augmenting freshwater resources to meet consumption or ecological needs
Ví dụ
03
Các phương pháp hoặc công nghệ được sử dụng để tăng cường khả năng tiếp cận và tính phù hợp của nước cho các mục đích khác nhau.
Methods or technologies used to increase the availability and suitability of water for various uses
Ví dụ
