Bản dịch của từ Water tap trong tiếng Việt

Water tap

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water tap(Noun)

wˈɔːtɐ tˈæp
ˈwɔtɝ ˈtæp
01

Một cái vòi, đặc biệt là cái vòi được kết nối với nguồn nước.

A faucet especially one connected to a water supply

Ví dụ
02

Nơi có thể lấy nước, thường liên quan đến một thiết bị trong hệ thống ống nước.

A place where water can be obtained usually involving a fixture in a plumbing system

Ví dụ
03

Một thiết bị dùng để kiểm soát dòng chảy của chất lỏng hoặc khí từ một ống.

A device by which a flow of liquid or gas from a pipe can be controlled

Ví dụ