Anh - Việt

Bản dịch của từ Water under the bridge trong tiếng Việt

water under the bridge

Idiom

water under the bridge (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một tình huống hoặc sự kiện đã xảy ra và không còn quan trọng hoặc liên quan nữa.

A situation or event that has happened and is no longer important or relevant.

Ví dụ
Cuộc cãi vã mà chúng ta đã có giờ không còn quan trọng nữa.The argument we had is just water under the bridge now.
Những bất đồng trước đây không còn quan trọng với tình bạn của chúng ta.Our past disagreements are water under the bridge for our friendship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một trải nghiệm đã qua và do đó không đáng để lo lắng.

An experience that is past and therefore not worth worrying about.

Ví dụ
Cuộc tranh cãi chúng ta có năm ngoái giờ đã là chuyện cũ.The argument we had last year is water under the bridge now.
Tôi không lo lắng về những sai lầm trong quá khứ; chúng chỉ là chuyện cũ.I don't worry about past mistakes; they are just water under the bridge.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một điều gì đó đã xảy ra trước đó mà không ảnh hưởng đến tình huống hiện tại.

Something that happened previously that does not affect the present situation.

Ví dụ
Cuộc tranh cãi của họ đã là chuyện đã qua; giờ họ là bạn.Their argument was water under the bridge; they are friends now.
Những sai lầm trong quá khứ đã là chuyện đã qua trong tình bạn của chúng tôi.The past mistakes are water under the bridge for our friendship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa