Bản dịch của từ Wear the pants trong tiếng Việt
Wear the pants
Phrase

Wear the pants(Phrase)
wˈiə tʰˈiː pˈænts
ˈwɪr ˈθi ˈpænts
01
Để có quyền kiểm soát một tình huống hoặc nhóm cụ thể.
To have control over a particular situation or group
Ví dụ
02
Để đảm nhiệm hoặc dẫn dắt trong một tình huống nhất định.
To take charge or lead in a given circumstance
Ví dụ
03
Để là người thống trị trong một mối quan hệ, thường là người đưa ra quyết định.
To be the dominant partner in a relationship typically making the decisions
Ví dụ
