Bản dịch của từ Well built trong tiếng Việt
Well built
Adjective

Well built(Adjective)
wˈɛl bˈɪlt
ˈwɛɫ ˈbɪɫt
01
Thiết kế hoặc làm tốt, đảm bảo độ bền và tính năng.
Designed or made well ensuring durability and functionality
Ví dụ
02
Có một thân hình hoặc ngoại hình hấp dẫn và ấn tượng.
Having a physically attractive and impressive physique or appearance
Ví dụ
03
Được xây dựng vững chắc; có một cấu trúc vững chãi và ấn tượng.
Strongly or solidly constructed having a sturdy and impressive build
Ví dụ
