Bản dịch của từ Well-geared trong tiếng Việt

Well-geared

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-geared(Adjective)

wˈɛlɡɚd
wˈɛlɡɚd
01

Mô tả thứ gì đó được trang bị đầy đủ, phù hợp, hoặc sắp xếp tốt để hoạt động hiệu quả; được chuẩn bị kỹ lưỡng với các thiết bị hoặc dụng cụ cần thiết.

Finely fully or suitably furnished or equipped rare.

Ví dụ
02

Dùng để mô tả một máy móc hoặc hệ thống có các bánh răng ăn khớp và hoạt động êm, hiệu quả; còn dùng mở rộng để chỉ một việc/đơn vị vận hành trơn tru, phối hợp tốt và hiệu quả.

Of a piece of machinery having gears which mesh or operate smoothly or efficiently Also in extended use smoothly running effectively coordinated.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh