Bản dịch của từ Well-paid trong tiếng Việt

Well-paid

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-paid(Adjective)

wˈɛlpˌeɪd
ˈwɛɫˈpeɪd
01

Đưa ra mức lương cao hơn so với các công việc tương tự

Offering higher salaries compared to similar roles

提供的薪资水平高于类似职位

Ví dụ
02

Nhận được một khoản tiền xứng đáng cho công việc đã làm

Receiving a decent sum of money for the work done

得到一笔不错的酬劳,感谢所做的工作

Ví dụ
03

Có lợi về mặt tài chính hoặc sinh lời

It yields profit or provides financial benefits.

带来利润或财务上的收益

Ví dụ
04

Dẫn đến thu nhập hoặc lợi nhuận tài chính tốt

Bring in good income or financial profits.

带来丰厚的收入或财务回报

Ví dụ
05

Nhận mức lương hoặc thù lao cao

Get a high salary

获得高薪

Ví dụ
06

Mức đãi ngộ được cho là hài lòng hoặc cao hơn mức trung bình

Compensated at a level considered satisfactory or above average.

得到的补偿达到了令人满意甚至高于平均水平的程度。

Ví dụ