Bản dịch của từ Wet rice fields trong tiếng Việt

Wet rice fields

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wet rice fields(Phrase)

wˈɛt rˈaɪs fˈiːldz
ˈwɛt ˈraɪs ˈfiɫdz
01

Các cánh đồng trồng lúa cần nước để phát triển thường xuất hiện ở những vùng có khí hậu nhiệt đới.

Fields cultivated with rice that require water to grow common in regions with a tropical climate

Ví dụ
02

Ruộng lúa ướt là điều kiện thiết yếu cho việc trồng lúa vì chúng cung cấp nguồn nước cần thiết cho cây cối.

Wet rice fields are essential for rice cultivation as they provide the necessary water supply for the plants

Ví dụ
03

Một cánh đồng lúa bị ngập nước thường gắn liền với những phương thức canh tác cụ thể.

A rice field that is flooded with water often associated with specific agricultural practices

Ví dụ