Bản dịch của từ Whig trong tiếng Việt

Whig

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whig(Noun)

wˈɪɡ
ˈwɪɡ
01

Một thành viên hay người ủng hộ của Đảng Whig ở Hoa Kỳ trong những năm 1830 đến 1850 và tại Vương quốc Anh từ thế kỷ 17 đến giữa thế kỷ 19.

A member or supporter of the Whig Party in the United States from the 1830s to the 1850s, and in the United Kingdom from the 17th century to the mid-19th century.

这是指自19世纪30年代至50年代在美国支持辉格党,及在英国从17世纪到19世纪中叶的辉格党成员或支持者。

Ví dụ
02

Một người ủng hộ các nguyên tắc chính trị của các Whigs lịch sử, thường ưa chuộng cải cách và phản đối ảnh hưởng của hoàng gia.

A supporter of the Whig party's political principles in history, often leaning toward reform and opposing royal influence.

他是历史上一位支持惠格党政治原则的支持者,倾向于推行改革,反对皇室的影响。

Ví dụ
03

Trong bối cảnh chính trị của Mỹ thường liên quan đến việc thúc đẩy xây dựng cơ sở hạ tầng kinh doanh và hiện đại hóa trong thời kỳ trước chiến tranh miền Nam.

In the political landscape of the United States, there was often an emphasis on promoting business infrastructure development and modernization during the pre-Civil War period.

在美国的政治背景中,常与在战前时期推动商业基础设施建设和现代化的努力联系在一起。

Ví dụ