Bản dịch của từ Widely accepted belief trong tiếng Việt

Widely accepted belief

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Widely accepted belief(Phrase)

wˈaɪdli ˈæksɛptɪd bɪlˈiːf
ˈwaɪdɫi ˈækˈsɛptɪd bɪˈɫif
01

Một niềm tin được chấp nhận rộng rãi bởi nhiều người.

A belief that is generally accepted by a large number of people

Ví dụ
02

Một ý tưởng hoặc quan điểm đã nhận được sự ủng hộ rộng rãi.

An idea or opinion that has gained widespread endorsement

Ví dụ
03

Một quan điểm hoặc niềm tin thường được chia sẻ trong một cộng đồng

A commonly held view or conviction within a community

Ví dụ