Bản dịch của từ Wider issue trong tiếng Việt

Wider issue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wider issue(Noun)

wˈaɪdɚ ˈɪʃu
wˈaɪdɚ ˈɪʃu
01

Một vấn đề hoặc chủ đề rộng hơn hoặc rộng rãi hơn cần quan tâm.

A broader or more extensive matter or topic of concern.

更广泛的问题 - 一个范围更大或涉及面更广的议题或关注点

Ví dụ
02

Một chủ đề hoặc vấn đề quan trọng có những ảnh hưởng vượt ra ngoài chỉ bối cảnh ngay lập tức.

A significant topic or problem that has implications beyond just the immediate context.

更广泛的问题 - 指影响范围超出当前或特定情境的重大议题或难题

Ví dụ
03

Một cuộc tranh luận hoặc thảo luận đang diễn ra liên quan đến nhiều lĩnh vực hoặc quan điểm.

An ongoing debate or discussion that touches on multiple areas or perspectives.

更广泛的问题 - 指涉及多个领域或视角的持续辩论或讨论

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh