Bản dịch của từ Winter melon trong tiếng Việt

Winter melon

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Winter melon(Noun)

wˈɪntɚ mˈɛlən
wˈɪntɚ mˈɛlən
01

Quả của một loại cây cùng họ với dưa leo, có vỏ xanh nhạt (hoặc xanh xám) và ruột trắng; thường dùng nấu canh, chè hoặc làm thực phẩm sau khi nấu chín.

The fruit of a plant related to the cucumber with pale green skin and white flesh.

冬瓜是一种果实,皮薄绿,果肉白。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Winter melon(Noun Countable)

wˈɪntɚ mˈɛlən
wˈɪntɚ mˈɛlən
01

Đây là loại dây leo nhiệt đới Benincasa hispida thuộc họ bí, cho trái to tròn màu trắng.

A type of tropical grapevine, Benincasa hispida, belongs to the gourd family, with large, round, white fruit.

一种热带葡萄类植物,名为Benincasa hispida,属于葫芦科,果实又大又圆,呈白色。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh