Bản dịch của từ Wishes cards trong tiếng Việt

Wishes cards

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wishes cards(Noun)

wˈɪʃɪz kˈɑːdz
ˈwɪʃɪz ˈkɑrdz
01

Một chiếc thiệp nhỏ thường chứa đựng thông điệp chúc phúc, đặc biệt trong những dịp lễ.

A small card often containing a message of goodwill especially during holidays

Ví dụ
02

Một tấm thiệp thể hiện những lời chúc tốt đẹp hoặc cảm xúc thường được tặng trong các dịp đặc biệt.

A card that expresses good wishes or sentiments often given on special occasions

Ví dụ
03

Một tấm thiệp trang trí thường được gửi trong các dịp chúc mừng nhằm gởi gắm những lời chúc tốt đẹp.

A decorated card used in a greeting usually sent to convey best wishes

Ví dụ