Bản dịch của từ With caution trong tiếng Việt

With caution

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

With caution(Phrase)

wˈɪθ kˈɔːʃən
ˈwɪθ ˈkɔʃən
01

Tiến hành một cách từ từ, cẩn thận xem xét mọi lựa chọn trước khi hành động.

Proceeding without haste taking care to consider all options before acting

Ví dụ
02

Một cách thận trọng để tránh những vấn đề hoặc nguy hiểm có thể xảy ra.

In a manner that is careful to avoid potential problems or dangers

Ví dụ
03

Hành động thận trọng trong quyết định để giảm thiểu rủi ro.

Using care in ones actions or decisions to reduce risk

Ví dụ