Bản dịch của từ Withdraw from trong tiếng Việt

Withdraw from

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Withdraw from(Phrase)

wˈɪθdrɔː frˈɒm
ˈwɪθˌdrɔ ˈfrɑm
01

Tách mình ra khỏi một tình huống hoặc hoạt động.

To remove oneself from a situation or activity

退出 - 退出或撤离某项活动、情况或场合

Ví dụ
02

Rút lại hoặc thu hồi một điều gì đó, như là một phát ngôn hoặc lời đề nghị.

To take back or retract something such as a statement or offer

撤回 - 取回或收回某事,如声明或要约

Ví dụ
03

Ngừng tham gia một sự kiện hoặc tổ chức

To cease participation in an event or organization

退出 - 停止参与某项活动或组织

Ví dụ