Bản dịch của từ Won outright trong tiếng Việt

Won outright

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Won outright(Phrase)

wˈɒn ˈaʊtraɪt
ˈwɑn ˈaʊˌtraɪt
01

Để giành được phần thưởng hoặc danh hiệu với sự vượt trội rõ ràng

To earn a reward or title with clear superiority

Ví dụ
02

Giành chiến thắng một cách rõ ràng và dứt khoát, không để lại bất kỳ nghi ngờ hay câu hỏi nào

To win something in a clear and decisive manner without any doubt or question

Ví dụ
03

Đạt được chiến thắng mà không có bất kỳ điều kiện hay giới hạn nào

To achieve victory without any reservations or conditions

Ví dụ