Bản dịch của từ Workflow management trong tiếng Việt
Workflow management
Noun [U/C]

Workflow management(Noun)
wˈɜːkfləʊ mˈænɪdʒmənt
ˈwɝkˌfɫoʊ ˈmænɪdʒmənt
01
Một quy trình hoặc một tập hợp các quy trình được thiết kế để quản lý dòng chảy thông tin và các nhiệm vụ trong môi trường làm việc.
A process or set of processes designed to manage the flow of information and tasks in a work environment
Ví dụ
02
Một cách tiếp cận hệ thống để xác định, cải tiến và thực hiện quy trình làm việc trong một tổ chức.
A systematic approach to defining improving and executing workflows within an organization
Ví dụ
03
Sự phối hợp và quản lý một tập hợp các nhiệm vụ và quy trình để đạt được một kết quả kinh doanh cụ thể.
The coordination and management of a set of tasks and processes to achieve a specific business outcome
Ví dụ
