Bản dịch của từ Working hypothesis trong tiếng Việt

Working hypothesis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working hypothesis(Noun)

wˈɝɹkɪŋ haɪpˈɑɵɪsɪs
wˈɝɹkɪŋ haɪpˈɑɵɪsɪs
01

Một giải thích tạm thời cho một hiện tượng được sử dụng như một điểm khởi đầu cho việc điều tra thêm.

A provisional explanation for a phenomenon used as a starting point for further investigation.

Ví dụ
02

Một mối quan hệ giả thuyết giữa các biến được kiểm tra thông qua nghiên cứu.

A hypothesized relationship between variables that is tested through research.

Ví dụ
03

Một giả định được đưa ra vì lợi ích của lập luận hoặc điều tra có thể đúng hoặc không đúng về mặt khoa học.

An assumption made for the sake of argument or investigation that may or may not be scientifically valid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh