Bản dịch của từ Working settlement trong tiếng Việt

Working settlement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Working settlement(Noun)

wˈɜːkɪŋ sˈɛtəlmənt
ˈwɝkɪŋ ˈsɛtəɫmənt
01

Một thỏa thuận hoặc sự sắp xếp được thực hiện để giải quyết một tranh chấp.

An arrangement or agreement made to resolve a dispute

Ví dụ
02

Nơi mà mọi người xây dựng tổ ấm hoặc nơi một cộng đồng cùng sinh sống.

A place where people make their home or where a community of people live together

Ví dụ
03

Hành động định cư hoặc trạng thái đã định cư

The act of settling or the state of being settled

Ví dụ