Bản dịch của từ Worse timing trong tiếng Việt

Worse timing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Worse timing(Phrase)

wˈɜːs tˈaɪmɪŋ
ˈwɝs ˈtaɪmɪŋ
01

Một thời điểm không phù hợp cho một sự kiện hoặc hành động.

A point in time that is not suitable for an event or action

Ví dụ
02

Một dịp hoặc tình huống không đúng thời điểm.

An occasion or situation that is badly timed

Ví dụ
03

Thời điểm không thuận lợi nhất hoặc tồi tệ nhất cho việc gì đó xảy ra.

The least favorable or worst possible time for something to happen

Ví dụ