Anh - Việt

Bản dịch của từ Worshipper trong tiếng Việt

worshipper

Noun

worshipper (Noun)

/wɝˈʃəpɚ/
/wɝˈʃəpɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thờ phụng; người tôn sùng một vị thần, một đấng thiêng liêng hoặc một vật được xem là linh thiêng.

A person who worships a particular deity or object.

Ví dụ
Người sùng bái cầu nguyện tại đền mỗi sáng.The worshipper prayed at the temple every morning.
Cô ấy không phải là người sùng bái bất kỳ nhân vật tôn giáo nào.She is not a worshipper of any religious figure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của worshipper (Noun)

SingularPlural

worshipper

worshippers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh