Bản dịch của từ X-ray imaging trong tiếng Việt

X-ray imaging

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

X-ray imaging(Noun)

ˈɛksrˈeɪ ˈɪmɪdʒɪŋ
ˈɛkˈsreɪ ˈɪmɪdʒɪŋ
01

Một phương pháp chẩn đoán tình trạng y tế thông qua các bức ảnh được tạo ra từ X-quang.

A method for diagnosing medical conditions through photographs created by Xrays

Ví dụ
02

Quá trình chụp ảnh cấu trúc bên trong của một đối tượng hoặc sinh vật bằng công nghệ X-quang.

The process of capturing images of the internal structure of an object or organism using Xray technology

Ví dụ
03

Một kỹ thuật để quan sát bên trong các vật thể bằng cách sử dụng bức xạ X-ray.

A technique for viewing the inside of objects using Xray radiation

Ví dụ