Bản dịch của từ X-ray machine trong tiếng Việt
X-ray machine
Noun [U/C]

X-ray machine(Noun)
ˈɛksrˈeɪ mˈæʃɪn
ˈɛkˈsreɪ məˈʃin
01
Một công cụ được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm y tế, kỹ thuật và an ninh, để kiểm tra nội dung của các đối tượng.
A tool utilized in various fields including medicine engineering and security for inspecting the contents of objects
Ví dụ
Ví dụ
