Bản dịch của từ Yale trong tiếng Việt
Yale
Noun [U/C]

Yale(Noun)
jˈeɪl
ˈjeɪɫ
01
Một trường đại học danh tiếng tọa lạc tại New Haven, Connecticut, nổi tiếng về thành tựu học thuật và giá trị lịch sử của nó.
An esteemed university located in New Haven, Connecticut, renowned for its academic excellence and historical significance.
一所位于康涅狄格州纽黑文的名牌大学,以其卓越的学术成就和深远的历史意义而闻名。
Ví dụ
Ví dụ
03
Tên của người sáng lập trường đại học, Elihu Yale, là một thương nhân người xứ Wales.
The founder of the university is Elihu Yale, a merchant from Wales.
这所大学的创始人名叫伊利胡·耶尔,来自威尔士的商人。
Ví dụ
