Bản dịch của từ Merchant trong tiếng Việt

Merchant

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merchant(Adjective)

mˈɝtʃn̩t
mˈɝɹtʃn̩t
01

Trong bối cảnh lịch sử: liên quan đến thương nhân, buôn bán hoặc hoạt động thương mại của những người kinh doanh.

(in historical contexts) relating to merchants or commerce.

与商人或商业相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Merchant(Noun)

mˈɝtʃn̩t
mˈɝɹtʃn̩t
01

Người thích hoặc có niềm say mê với một hoạt động cụ thể.

A person who has a liking for a particular activity.

热爱某种活动的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người hoặc công ty chuyên buôn bán sỉ (mua bán số lượng lớn), thường giao dịch với nước ngoài hoặc cung cấp hàng hóa cho một ngành nghề/khách hàng nhất định.

A person or company involved in wholesale trade, especially one dealing with foreign countries or supplying goods to a particular trade.

商人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Merchant (Noun)

SingularPlural

Merchant

Merchants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ