merchant
merchant (Adjective)
Nghĩa 01
Trong bối cảnh lịch sử: liên quan đến thương nhân, buôn bán hoặc hoạt động thương mại của những người kinh doanh.
(in historical contexts) relating to merchants or commerce.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
merchant (Noun)
Nghĩa 01
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của merchant (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
merchant | merchants |
Kết hợp từ của merchant (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thương gia than đá coal merchant | Người buôn than cung cấp nhiên liệu cho cộng đồng địa phương. The coal merchant supplied fuel to the local community. |
nhà thương lái gỗ timber merchant | Người buôn gỗ cung cấp gỗ cho dự án xây dựng. The timber merchant supplied wood for the construction project. |
thương gia giàu có wealthy merchant | Thương gia giàu có đã quyên góp 10.000 đô la cho trường địa phương năm ngoái. The wealthy merchant donated $10,000 to the local school last year. |
nhà buôn quyền lực powerful merchant | Nhà buôn mạnh mẽ đã thống trị thị trường địa phương vào năm 2023. The powerful merchant dominated the local market in 2023. |
nhà buôn nổi tiếng prominent merchant | John là một thương nhân nổi bật trong cộng đồng chợ địa phương. John is a prominent merchant in the local market community. |