Bản dịch của từ Young professionals trong tiếng Việt

Young professionals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Young professionals(Noun)

jˈɐŋ prəfˈɛʃənəlz
ˈjəŋ prəˈfɛʃənəɫz
01

Một nhóm công nhân còn khá mới mẻ trong nghề, thường ở độ tuổi từ 20 đến 30.

A group of workers who are relatively new to a profession typically within their 20s to 30s

Ví dụ
02

Những người trẻ đang theo đuổi sự nghiệp chuyên nghiệp hoặc làm việc trong môi trường chuyên nghiệp

Young adults who are pursuing a professional career or working in a professional environment

Ví dụ
03

Những cá nhân đang ở giai đoạn đầu sự nghiệp và đã tích lũy được một số kiến thức và kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể.

Individuals early in their careers who have gained some education and experience in a specific field

Ví dụ