Bản dịch của từ Zombie trong tiếng Việt

Zombie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zombie(Noun)

zˈɑmbi
zˈɑmbi
01

Xác sống, nghĩa là thi thể được cho là được hồi sinh bằng ma thuật hoặc bùa chú, thường xuất hiện trong một số tín ngưỡng châu Phi và vùng Caribbean.

A corpse said to be revived by witchcraft especially in certain African and Caribbean religions.

Ví dụ
02

Một loại cocktail (đồ uống pha chế) gồm nhiều loại rượu rum khác nhau và nước trái cây (thường có hương vị như cam, chanh, dứa...), thường có vị mạnh và được trang trí hấp dẫn.

A cocktail consisting of several kinds of rum liqueur and fruit juice.

Ví dụ

Dạng danh từ của Zombie (Noun)

SingularPlural

Zombie

Zombies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ