Bản dịch của từ Zoning out trong tiếng Việt

Zoning out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zoning out(Phrase)

zˈəʊnɪŋ ˈaʊt
ˈzoʊnɪŋ ˈaʊt
01

Tách biệt tâm trí hoặc rút lui khỏi môi trường xung quanh.

To mentally disengage or withdraw from ones surroundings

Ví dụ
02

Trở nên lơ đãng hoặc mơ màng, mất tập trung vào hoạt động hiện tại.

To become inattentive or to daydream to lose concentration on the current activity

Ví dụ
03

Mải mê suy nghĩ và không chú ý đến môi trường xung quanh.

To be lost in thought and not aware of ones immediate environment

Ví dụ