Bản dịch của từ Zoning out trong tiếng Việt
Zoning out
Phrase

Zoning out(Phrase)
zˈəʊnɪŋ ˈaʊt
ˈzoʊnɪŋ ˈaʊt
Ví dụ
02
Trở nên lơ đãng hoặc mơ màng, mất tập trung vào hoạt động hiện tại.
To become inattentive or to daydream to lose concentration on the current activity
Ví dụ
03
Mải mê suy nghĩ và không chú ý đến môi trường xung quanh.
To be lost in thought and not aware of ones immediate environment
Ví dụ
