Anh - Việt

Bản dịch của từ Zoom trong tiếng Việt

zoom

VerbNounInterjection

zoom (Verb)

/zˈum/
/zˈum/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc đi rất nhanh; lao vun vút từ chỗ này đến chỗ khác.

Move or travel very quickly.

Ví dụ
Cộng đồng đã nhanh chóng giúp đỡ trong thảm họa lũ lụt gần đây.The community zoomed to help during the recent flood disaster.
Nhiều người đã không nhanh chóng hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương trong đại dịch.Many people did not zoom to support local businesses during the pandemic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(động từ) Khi máy ảnh hoặc ống kính thay đổi dần từ cảnh rộng sang cảnh cận (hoặc ngược lại) một cách mượt mà; lấy gần hoặc lấy xa đối tượng bằng cách điều chỉnh tiêu cự.

of a camera change smoothly from a long shot to a closeup or vice versa.

Ví dụ
Camera sẽ phóng to đám đông trong cuộc biểu tình.The camera will zoom in on the crowd during the protest.
Camera không phóng ra đủ cho cảnh rộng.The camera does not zoom out enough for the wide shot.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của zoom (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

zoom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

zoomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

zoomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

zooms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

zooming

zoom (Noun)

/zˈum/
/zˈum/
AI

Nghĩa 01

Một kiểu cảnh quay trong quay phim/chụp ảnh nơi ống kính thay đổi tiêu cự để chuyển mượt mà từ cảnh rộng (toàn cảnh) sang cảnh cận (gần đối tượng) hoặc ngược lại.

A camera shot that changes smoothly from a long shot to a closeup or vice versa.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu đã sử dụng một cú zoom để ghi lại cảm xúc của đám đông.The documentary used a zoom to capture the crowd's emotions.
Cú zoom trong video không cho thấy bất kỳ chi tiết nào của cuộc biểu tình.The zoom in the video didn't show any details of the protest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

zoom (Interjection)

/zˈum/
/zˈum/
AI

Nghĩa 01

Dùng để diễn tả chuyển động bất ngờ, rất nhanh (tiếng tượng thanh khi ai đó lao vụt đi).

Used to express sudden fast movement.

Ví dụ
Zoom! Bọn trẻ chạy nhanh đến công viên để vui chơi.Zoom! The kids ran to the park quickly for fun.
Tôi không thấy chiếc xe chạy vụt qua chúng ta hôm qua.I didn't see the car zoom past us yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh