Bản dịch của từ Zoom off trong tiếng Việt

Zoom off

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zoom off(Verb)

zˈum ˈɔf
zˈum ˈɔf
01

Di chuyển nhanh chóng hoặc đột ngột; lao đi.

To move quickly or suddenly; to dash away.

Ví dụ
02

Rời khỏi một nơi nhanh chóng, thường với sự hào hứng hoặc khẩn trương.

To leave a place rapidly, often with excitement or urgency.

Ví dụ
03

Bắt đầu bay hoặc di chuyển nhanh chóng.

To begin to fly or travel quickly.

Ví dụ