Bản dịch của từ Zygomatic bone trong tiếng Việt

Zygomatic bone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zygomatic bone(Noun)

zaɪɡoʊmˈætɨk bˈoʊn
zaɪɡoʊmˈætɨk bˈoʊn
01

Một xương tạo thành phần nổi bật của má và các mặt ngoài của hốc mắt.

A bone that forms the prominent part of the cheek and the outer sides of the eye sockets.

Ví dụ
02

Xương nằm ở mỗi bên của mặt dưới mắt, còn được gọi là xương gò má.

The bone located on each side of the face below the eye, also known as the cheekbone.

Ví dụ
03

Phần của hộp sọ khớp với xương hàm trên, xương thái dương và xương trán.

Part of the skull that articulates with the maxilla, temporal bone, and frontal bone.

Ví dụ