Bản dịch của từ Accounts receivable turnover trong tiếng Việt

Accounts receivable turnover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accounts receivable turnover (Noun)

əkˈaʊnts ɹɨsˈivəbəl tɝˈnˌoʊvɚ
əkˈaʊnts ɹɨsˈivəbəl tɝˈnˌoʊvɚ
01

Một tỷ lệ tài chính cho thấy hiệu quả của một công ty trong việc thu hồi nợ từ khách hàng.

A financial ratio that indicates how efficiently a company collects its receivables from customers.

Ví dụ

The accounts receivable turnover for XYZ Corp is 8 times this year.

Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu của XYZ Corp là 8 lần năm nay.

The accounts receivable turnover does not reflect customer payment habits accurately.

Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu không phản ánh chính xác thói quen thanh toán của khách hàng.

How does the accounts receivable turnover affect company cash flow?

Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu ảnh hưởng như thế nào đến dòng tiền của công ty?

02

Một chỉ số cho biết một doanh nghiệp thu hồi các khoản phải thu trung bình bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian cụ thể, thường là một năm.

A measure of how many times a business collects its average accounts receivable during a specific period, usually a year.

Ví dụ

The accounts receivable turnover for 2022 was 8 times for ABC Corp.

Tỷ lệ doanh thu phải thu của ABC Corp. năm 2022 là 8 lần.

The accounts receivable turnover does not reflect customer payment trends accurately.

Tỷ lệ doanh thu phải thu không phản ánh chính xác xu hướng thanh toán của khách hàng.

How does the accounts receivable turnover affect business cash flow?

Tỷ lệ doanh thu phải thu ảnh hưởng như thế nào đến dòng tiền doanh nghiệp?

03

Được sử dụng để phân tích tính thanh khoản của các khoản phải thu của một công ty và hiệu quả của chính sách tín dụng của nó.

Used to analyze the liquidity of a company's receivables and the effectiveness of its credit policy.

Ví dụ

The accounts receivable turnover improved for ABC Charity in 2023.

Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu của Tổ chức ABC đã cải thiện vào năm 2023.

Many organizations do not track accounts receivable turnover effectively.

Nhiều tổ chức không theo dõi tỷ lệ quay vòng khoản phải thu một cách hiệu quả.

How does accounts receivable turnover affect social enterprises' cash flow?

Tỷ lệ quay vòng khoản phải thu ảnh hưởng như thế nào đến dòng tiền của các doanh nghiệp xã hội?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/accounts receivable turnover/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Accounts receivable turnover

Không có idiom phù hợp